Thoại trên cáp quang IPPHONE

IPPhone là dịch vụ điện thoại có dây triển khai bằng công nghệ NGN – công nghệ mạng viễn thông cố định thế hệ mới nhất hiện nay, cho phép kết hợp cung cấp dịch vụ điện thoại cố định, truy cập Internet và các dịch vụ giá trị gia tăng trên cùng một đường dây thuê bao. IPPhone sử dụng đầu số cố định PSTN trên đường Internet có sẵn của Viettel.

Tổng đài dịch vụ cố định của Viettel: (Miễn phí)
– Tư vấn giới thiệu dịch vụ: 01688968888
– Tổng đài báo hỏng dịch vụ: 18008119

Ưu điểm của dịch vụ IPPhone:
– Thủ tục triển khai đơn giản và nhanh hơn so với dịch vụ PSTN.
– Giữ nguyên đầu số khi di dời địa điểm hoặc mở rộng văn phòng.
– Mở rộng hệ thống dễ dàng, tiện lợi trên cơ sở sử dụng hạ tầng hiện có.
– Chất lượng dịch vụ ổn định, liên lạc tiện lợi
– Chăm sóc và hỗ trợ giải đáp khách hàng 24h/7 ngày

Điều kiện sử dụng dịch vụ:
– Khách hàng phải có đường truyền Internet của Viettel.
– Thiết bị kèm theo đường truyền Internet của Viettel để sử dụng IPPhone:
– Modem hỗ trợ Internet và giao diện thoại analog + Điện thoại cố định thông thường.
– Modem (không hỗ trợ thoại) + Thiết bị ATA + Điện thoại cố định thông thường.

1. Phí hòa mạng:

– Phí lắp đặt: Miễn phí.

– Phí thiết bị:

+ Máy điện thoại bàn không hiển thị số: 100.000 đồng.

+ Máy điện thoại bàn có hiển thị số: 140.000 đồng.

+ Thiết bị ATA:

ATA 2C_Card Grandstream HT 702: 560.000 đồng.

ATA 4C_Card Grandstream HT 704: 2.500.000 đồng.

ATA 8C_Card Gateway FXZ 4008: 4.300.000 đồng.

ATA 24C_Card GXW4224/2024: 13.300.000 đồng

2. Cước sử dụng dịch vụ:

STT Khoản mục Giá cước Phương thức tính cước
I Cước thuê bao (gói IPBasic) 11.000 đ/tháng Hàng tháng
II Cước liên lạc
1 Nội hạt 220 đ/phút 1 phút +1 phút
2 Liên tỉnh
2.1 Gọi liên tỉnh trực tiếp
a Nội mạng  790 đ/phút 6s + 1s
b Ngoại mạng  1.000 đ/phút 6s + 1s
2.2 Gọi liên tỉnh theo Voip 178
a Nội mạng 790 đ/phút 6s + 1s
b Ngoại mạng 790 đ/phút 6s + 1s
3 Gọi di động
3.1 Nội mạng 790 đ/phút 6s + 1s
3.2 Ngoại mạng 1.090 đ/phút 6s + 1s
4 Gọi quốc tế
a Trực tiếp 3.600 đ/phút (*) 6s + 1s
b Voip 178 3.600 đ/phút 6s + 1s
5 Gọi tới đầu số VSAT 099 4.000 đ/phút 1 phút + 1 phút
6 Gọi tới đầu số 069 ( mạng quân sự, công an) 220 đ/phút 1 phút + 1 phút

(Giá trên đã bao gồm 10% VAT)

Lưu ý:

– (*): Mức cước gọi quốc tế được áp dụng theo từng đích/quốc gia khác nhau

3. Phí hỗ trợ dịch vụ

TT Nội dung Mức phí
1 Chuyển chủ quyền dịch vụ Miễn phí
2 Chuyển địa điểm Miễn phí
3 Tạm ngưng 1 chiều/2 chiều Miễn phí
4 Khôi phục dịch vụ Miễn phí
5 Chấm dứt dịch vụ theo yêu cầu Miễn phí

(Bảng giá trên đã bao gồm phí VAT 10%)

Để biết thủ tục hỗ trợ, Quý khách vui lòng tham khảo mục Thủ tục hòa mạng.

4. Chính sách hòa mạng

4.1. Chính sách P100:

– Khách hàng đóng thêm 80.000đ/tháng (chưa bao gồm thuê bao tháng, đã bao gồm VAT) được:

– Miễn phí nội hạt;

– Miễn phí 300 phút Di động Viettel (không phân biệt khung giờ)

– Giảm 50% giá cước di động nội mạng ngoài phút gọi được tặng.

– Thời gian hưởng chính sách: Từ tháng liền kề tháng nghiệm thu/chuyển đổi và trong suốt thời gian khách hàng sử dụng (không có kết thúc)

4.2. Chính sách P200:

– Khách hàng đóng thêm 180.000đ/tháng (chưa bao gồm thuê bao tháng, đã bao gồm VAT) được:

– Miễn phí nội hạt;

– Miễn phí 1000 phút Di động Viettel (không phân biệt khung giờ)

– Giảm 50% giá cước di động nội mạng ngoài phút gọi được tặng.

– Thời gian hưởng chính sách: Từ tháng liền kề tháng nghiệm thu/chuyển đổi và trong suốt thời gian khách hàng sử dụng (không có kết thúc)

4.3. Chính sách số đẹp cam kết

– Mức cước cam kết

Viettel Tỉnh/Thành phố Viettel HNI và HCM
Stt Giá trị mặt hàng số
(đồng)
Mức cước và thời gian cam kết

(Giá đã gồm VAT)

Giá trị mặt hàng số
(đồng)
Mức cước và thời gian cam kết

(Giá đã gồm VAT)

Cước cam kết (đ/tháng) Tháng cam kết Cước đóng trước
(đồng)
Cước cam kết (đ/tháng) Tháng cam kết Cước đóng trước
(đồng)
1 1,800,000 100,000 18 100,000 2,700,000 150,000 18 150,000
2 2,700,000 150,000 18 150,000 3,600,000 200,000 18 200,000
3 3,600,000 200,000 18 200,000 5,400,000 300,000 18 300,000
4 4,500,000 250,000 18 250,000 6,300,000 350,000 18 350,000
5 5,400,000 300,000 18 300,000 8,100,000 450,000 18 450,000
6 9,000,000 500,000 18 500,000 11,700,000 650,000 18 650,000
7 18,000,000 1,000,000 18 1,000,000 20,700,000 1,150,000 18 1,150,000
8 21,600,000 1,200,000 18 1,200,000 24,300,000 1,350,000 18 1,350,000
9 36,000,000 1,500,000 24 1,500,000 40,800,000 1,700,000 24 1,700,000

– Chính sách khuyến mại cho khách hàng đăng ký số đẹp cam kết

+ Miễn phí cước gọi đến cố định nội hạt (không phân biệt nội mạng, ngoại mạng).

+ Miễn phí 100 phút gọi di động nội mạng đầu tiên trong tháng (không phân biệt khung giờ).

+ Thời gian khuyến mại: 12 tháng kể từ tháng liền kề sau tháng nghiệm thu sử dụng dịch vụ.